Anh - Việt
chết đòn
Tính từ
chết đòn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Khẩu ngữ, chỉ người đáng bị đánh đòn vì làm việc sai trái hoặc cư xử hỗn hào.
口语,形容该挨打、罪有应得。
Khẩu ngữ, chỉ người đáng bị đánh đòn vì làm việc sai trái hoặc cư xử hỗn hào.
Ví dụ
他把妈妈的花瓶打碎了,真是活该挨打。【】Nó dám làm vỡ bình hoa của mẹ, đúng là chết đòn.
当着全家的面顶撞爸爸,这孩子真是自找挨打。【】Cãi lại bố trước mặt cả nhà, thằng bé này chết đòn rồi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết đòn (Adjective)
Danh từ + chết đònTrạng từ + chết đònTừ đi kèm + chết đònchết đòn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
找揍 tội chết đòn | 欺负同学就是找揍。 Đánh bạn cùng lớp là tội chết đòn. |