Anh - Việt
chết đứng
Động từ
chết đứng (Động từ)
Nghĩa 01 · Quá bất ngờ hoặc sốc đến mức lặng người, không biết phải xử trí thế nào.
因过于震惊而呆住,一时不知所措。
Quá bất ngờ hoặc sốc đến mức lặng người, không biết phải xử trí thế nào.
Ví dụ
听到中彩票的消息,我惊呆了好几秒。【】Nghe tin trúng xổ số, tôi chết đứng mất vài giây.
看到厨房里的蛇,全家人吓得呆住了。【】Thấy con rắn trong bếp, cả nhà chết đứng vì sợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết đứng (Verb)
Trạng từ + chết đứngTừ đi kèm + chết đứngchết đứng + Danh từchết đứng + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
差点吓呆 suýt chết đứng | 看到自己的考试成绩时,我差点吓呆了。 Tôi suýt chết đứng khi thấy điểm thi của mình. |