chết gí
Động từ
chết gí (Động từ)
Nghĩa 01 · Ở yên một chỗ, không thể cử động hay làm việc gì khác được.
被困在某处,无法动弹或做别的事。
Ở yên một chỗ, không thể cử động hay làm việc gì khác được.
Ví dụ
因为下大雨,我们全家整天被困在家里。【】Trời mưa to nên cả nhà chết gí ở nhà suốt cả ngày.
堵在路上,我被困在车里整整一个小时。【】Kẹt xe giữa đường, tôi chết gí trong xe cả tiếng đồng hồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị ràng buộc bởi công việc hoặc hoàn cảnh, không thoát ra được.
被工作或事情缠住,脱不开身。
Bị ràng buộc bởi công việc hoặc hoàn cảnh, không thoát ra được.
Ví dụ
每个月底我都被一堆报告缠住。【】Cuối tháng nào tôi cũng chết gí với đống báo cáo.
项目很紧急,全组人一直忙到深夜都脱不开身。【】Dự án gấp quá, cả nhóm chết gí ở văn phòng đến tối muộn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết gí (Verb)
chết gí + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被困在办公室 chết gí ở văn phòng | 整天都被困在办公室里,因为会议接连不断。 Cả ngày hôm nay tôi chết gí ở văn phòng vì họp liên tục. |
被截止日期压得动弹不得 chết gí với deadline | 这周我被截止日期压得动弹不得,所以没有时间休息。 Tuần này tôi chết gí với deadline nên không có thời gian nghỉ. |
忙得脱不开身 chết gí trong công việc | 他工作忙得脱不开身,一直忙到深夜。 Anh ấy chết gí trong công việc đến tận khuya. |
困在堵车的路上 chết gí giữa đường kẹt xe | 我在堵车的路上被困了整整一个小时。 Tôi chết gí giữa đường kẹt xe cả tiếng đồng hồ. |
被困在家里 chết gí ở nhà | 连续一周下雨,我们全家都被困在家里。 Trời mưa cả tuần nên cả nhà chết gí ở nhà. |