Anh - Việt
chết già
Động từ
chết già (Động từ)
Nghĩa 01 · sống tới lúc chết với người nào
与某人共同生活直到老死
sống tới lúc chết với người nào
Ví dụ
他们希望能一起死去。【】Họ muốn chết già hạnh phúc cùng nhau.
他们不会自然死去而分开吗?【】Họ không thể chết già mà chia ly sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa