Anh - Việt
chết giả
Động từ
chết giả (Động từ)
Nghĩa 01 · Giả vờ đã chết để đánh lừa người khác hoặc tránh nguy hiểm.
假装死去,以骗过别人或躲避危险。
Giả vờ đã chết để đánh lừa người khác hoặc tránh nguy hiểm.
Ví dụ
负鼠遇到敌人时会装死。【】Con opossum chết giả khi gặp kẻ thù.
孩子和哥哥玩装死的游戏,然后咯咯笑了起来。【】Bé chơi trò chết giả với anh trai rồi cười khúc khích.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết giả (Verb)
Danh từ + chết giảchết giả + Động từĐộng từ + chết giả
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
装死的诡计 chiêu chết giả | 小偷用装死的诡计骗过了保安。 Tên trộm dùng chiêu chết giả để đánh lừa bảo vệ. |
会装死的动物 con vật chết giả | 许多动物遇到天敌时会装死。 Nhiều con vật chết giả khi gặp kẻ thù. |