Anh - Việt
chết giấc
Động từ
chết giấc (Động từ)
Nghĩa 01 · Mất cảm giác ở chân tay do bị đè, ngồi lâu hoặc lưu thông máu kém, làm tê cứng và không cử động được bình thường.
身体某部分因压迫或血流不畅而失去知觉、发麻。
Mất cảm giác ở chân tay do bị đè, ngồi lâu hoặc lưu thông máu kém, làm tê cứng và không cử động được bình thường.
Ví dụ
坐了太久,我的腿都麻木了。【】Chân tôi ngồi lâu quá nên chết giấc rồi.
整晚压着手,胳膊都麻了。【】Tay tôi chết giấc vì ngủ đè lên suốt đêm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bất tỉnh đi trong chốc lát vì quá đau, quá mệt hoặc bị xúc động mạnh.
因剧烈疼痛、极度疲劳或强烈情绪刺激而短暂失去意识。
Bất tỉnh đi trong chốc lát vì quá đau, quá mệt hoặc bị xúc động mạnh.
Ví dụ
听到噩耗后,她因震惊而昏了过去。【】Cô ấy chết giấc vì quá sợ hãi khi nghe tin dữ.
他跑到一半因为力竭而晕倒了。【】Anh ấy chết giấc vì kiệt sức giữa buổi chạy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết giấc (Verb)
Danh từ + chết giấcTrạng từ + chết giấcchết giấc + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手脚发麻 chân tay chết giấc | 我盘腿坐太久,手脚都麻木了。 Ngồi xếp bằng quá lâu nên chân tay chết giấc hết. |
脚麻了 chân bị chết giấc | 我蹲太久,脚都麻了。 Tôi ngồi xổm quá lâu nên chân bị chết giấc. |