Anh - Việt
chết giẫm
Động từThán từ
chết giẫm (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết mà chẳng ai thương tiếc, thường dùng để rủa ai đó hoặc bảo họ biến đi cho khuất mắt.
用于咒骂或赶人走,意思是让对方去死或滚开。
Chết mà chẳng ai thương tiếc, thường dùng để rủa ai đó hoặc bảo họ biến đi cho khuất mắt.
Ví dụ
他骗了我,我叫他去死吧。【】Nó nói dối tôi, tôi bảo nó chết giẫm đi cho rồi.
走开吧,别再烦我了!【】Thôi chết giẫm đi, đừng làm phiền tôi nữa!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết giẫm (Verb)
Danh từ + chết giẫmĐộng từ + chết giẫm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
那个该死的家伙 cái thằng chết giẫm | 那个该死的家伙又把窗户打碎了。 Cái thằng chết giẫm đó lại làm vỡ cửa kính. |
那个该死的女人 con mụ chết giẫm | 那个该死的女人又抢了我的座位。 Con mụ chết giẫm đó lại tranh chỗ của tôi. |
chết giẫm (Thán từ)
Nghĩa 01 · Tiếng chửi thề thốt lên khi bực tức, khó chịu hoặc tiếc nuối về một việc không may.
用于表示懊恼、生气或倒霉时的咒骂语气词。
Tiếng chửi thề thốt lên khi bực tức, khó chịu hoặc tiếc nuối về một việc không may.
Ví dụ
该死,我忘带钱包了!【】Chết giẫm, quên mang ví rồi!
真倒霉,又下雨了!【】Chết giẫm, trời lại mưa rồi!
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết giẫm (Interjection)
Từ đi kèm + chết giẫmchết giẫm + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
真他妈可惜 tiếc quá chết giẫm | 下雨了,真他妈的可惜! Trời mưa rồi, tiếc quá chết giẫm! |
哦,该死 ối chết giẫm | 哦,该死,我把咖啡洒了! Ối chết giẫm, tôi làm đổ cà phê rồi! |