Anh - Việt

Bản dịch của từ Chết mê chết mệt trong tiếng Trung

chết mê chết mệt

Động từ

chết mê chết mệt (Động từ)

Nghĩa 01 · như chết mệt

累得像死一样

như chết mệt

Ví dụ
他昨天工作到晚上十点,累坏了。【】Cô ấy chết mê chết mệt sau cuộc họp dài.
你不会晕倒吗?你看起来很累。【】Bạn có bị chết mê chết mệt không? Trông bạn rất mệt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh