Anh - Việt

Bản dịch của từ Chết mòn trong tiếng Trung

chết mòn

Tính từĐộng từ

chết mòn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có tính chất chết dần dần, kéo dài và chậm chạp.

缓慢而持久的,逐渐走向死亡的。

Có tính chất chết dần dần, kéo dài và chậm chạp.

Ví dụ
这场漫长的病是一种痛苦而缓慢的死亡。【】Căn bệnh kéo dài là một cái chết mòn đau đớn.
他孤独的岁月仿佛一场缓慢的衰落。【】Những năm tháng cô độc ấy là một kiểu chết mòn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chết mòn (Adjective)

Danh từ + chết mòn
Kết hợp từ của chết mòn
Collocation
Ví dụ

消耗性疾病

bệnh chết mòn

这种消耗性疾病让病人每天都更加虚弱。

Bệnh chết mòn khiến bệnh nhân gầy yếu đi từng ngày.

缠绵的病痛

cơn bệnh chết mòn

老人忍受了多年的缠绵病痛。

Bà cụ chịu đựng cơn bệnh chết mòn suốt nhiều năm.

挥之不去的疼痛

nỗi đau chết mòn

挥之不去的疼痛让他夜不能寐。

Nỗi đau chết mòn khiến anh ấy không thể ngủ được.

消耗战

cuộc chiến chết mòn

双方陷入了持续多年的消耗战。

Hai bên rơi vào cuộc chiến chết mòn kéo dài nhiều năm.

chết mòn (Động từ)

Nghĩa 01 · Chết dần dần, mất sức sống hoặc sức khỏe từ từ theo thời gian.

慢慢地衰弱而死,逐渐失去生命力。

Chết dần dần, mất sức sống hoặc sức khỏe từ từ theo thời gian.

Ví dụ
被遗弃的老狗在墙角慢慢衰弱而死。【】Con chó già bị bỏ rơi đã chết mòn dần trong góc nhà.
如果得不到治疗,病人会一天天慢慢死去。【】Nếu không được chữa trị, bệnh nhân sẽ chết mòn từng ngày.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chết mòn (Verb)

chết mòn + Giới từ
Kết hợp từ của chết mòn
Collocation
Ví dụ

在贫困中慢慢耗死

chết mòn trong nghèo đói

许多农民一辈子在贫困中慢慢耗死。

Nhiều nông dân chết mòn trong nghèo đói suốt cả đời.

因病慢慢消瘦而死

chết mòn vì bệnh

他住院几个月后因病消瘦而死。

Ông ấy chết mòn vì bệnh sau nhiều tháng nằm viện.

在狱中默默受苦

chết mòn trong tù

许多囚犯在狱中默默受苦,无人知晓。

Nhiều tù nhân chết mòn trong tù mà không ai hay biết.

因相思而日渐消瘦

chết mòn vì tương tư

这个年轻人因思念邻村的姑娘而日渐消瘦。

Chàng trai ấy chết mòn vì tương tư người con gái làng bên.

在病床上慢慢耗死

chết mòn trên giường bệnh

老人多年病弱,最终在病床上慢慢耗死。

Cụ già chết mòn trên giường bệnh sau nhiều năm đau yếu.

Video ngữ cảnh