Anh - Việt

Bản dịch của từ Chết não trong tiếng Trung

chết não

Danh từ

chết não (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tình trạng não đã mất vĩnh viễn toàn bộ chức năng, còn tim và hô hấp có thể được máy móc duy trì.

大脑所有功能永久丧失的状态,心跳和呼吸可能仍靠机器维持。

Tình trạng não đã mất vĩnh viễn toàn bộ chức năng, còn tim và hô hấp có thể được máy móc duy trì.

Ví dụ
医生说病人已经脑死亡,无法康复。【】Bác sĩ nói bệnh nhân đã chết não và không thể hồi phục.
他的脑死亡被确诊后,家人决定停止维持生命的治疗。【】Sau khi anh ấy chết não, gia đình quyết định rút máy thở.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chết não (Noun)

Danh từ + chết nãoĐộng từ + chết não
Kết hợp từ của chết não
Collocation
Ví dụ

脑死亡者

người chết não

家属同意捐献这位脑死亡者的器官。

Gia đình đã đồng ý hiến tạng của người chết não.

脑死亡标准

tiêu chuẩn chết não

许多国家已在法律中统一了脑死亡标准。

Nhiều nước đã thống nhất các tiêu chuẩn chết não trong luật.

Video ngữ cảnh