Anh - Việt
chết như rạ
Động từ
chết như rạ (Động từ)
Nghĩa 01 · chết nhiều người
大量死亡
chết nhiều người
Ví dụ
去年那场洪水造成许多人死如稻草。【】Năm ngoái, nhiều người chết như rạ trong trận lũ.
战争中,难道士兵不会死如稻草吗?【】Trong chiến tranh, lính chẳng chết như rạ sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · quá nguy hiểm, tai hại
非常危险
quá nguy hiểm, tai hại
Ví dụ
这条路死得像稻草一样危险。【】Con đường này chết như rạ khi đi vào ban đêm.
不安全的工作不会死得像稻草。【】Công việc không an toàn không chết như rạ mọi lúc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa