Anh - Việt
chết nỗi
Thán từ
chết nỗi (Thán từ)
Nghĩa 01 · tổ hợp biểu thị ý ngạc nhiên, lo lắng, thông cảm hoặc phân trần, v.v.
哎呀
tổ hợp biểu thị ý ngạc nhiên, lo lắng, thông cảm hoặc phân trần, v.v.
Ví dụ
天啊,这件事真让人无奈。【】Chết nỗi, tôi quên sinh nhật cô ấy hôm nay.
唉,他今天没有来参加聚会吗?【】Chết nỗi, anh ấy không đến dự tiệc hôm nay sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa