Anh - Việt
chết non
Động từ
chết non (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết khi còn trẻ, chưa đến tuổi thọ bình thường.
年纪轻轻就死去,未到应有的寿命就去世。
Chết khi còn trẻ, chưa đến tuổi thọ bình thường.
Ví dụ
很多人认为这场重病会让他英年早逝。【】Nhiều người nghĩ bệnh nặng sẽ khiến anh ấy chết non.
古人常说,作恶的人容易早逝。【】Người xưa thường nói ai ăn ở độc ác thì dễ chết non.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết non (Verb)
Danh từ + chết nonchết non + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
英年早逝的风险 nguy cơ chết non | 重度吸烟者英年早逝的风险更高。 Người hút thuốc nhiều có nguy cơ chết non cao hơn. |