Anh - Việt

Bản dịch của từ Chết oan trong tiếng Trung

chết oan

Động từ

chết oan (Động từ)

Nghĩa 01 · Chết một cách oan ức vì bị xử sai hoặc vì sai lầm của người khác.

因不公正的对待或错误而死去。

Chết một cách oan ức vì bị xử sai hoặc vì sai lầm của người khác.

Ví dụ
他因被错判有罪而冤死。【】Ông ấy chết oan vì bị kết tội sai.
如果没有证据,无辜的人可能会冤死。【】Nếu không có bằng chứng, người vô tội có thể chết oan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chết oan (Verb)

Danh từ + chết oanTừ đi kèm + chết oanchết oan + Tính từĐộng từ + chết oan
Kết hợp từ của chết oan
Collocation
Ví dụ

冤死者

người chết oan

他的家人仍想为多年前那位冤死的人平反。

Gia đình vẫn muốn minh oan cho người chết oan năm xưa.

冤死案

vụ chết oan

舆论要求重新调查这起冤死案。

Dư luận yêu cầu điều tra lại vụ chết oan này.