Anh - Việt

Bản dịch của từ Chết sống trong tiếng Trung

chết sống

Động từ

chết sống (Động từ)

Nghĩa 01 · dù thế nào cũng phải tiến hành; như sống chết

不惜一切代价

dù thế nào cũng phải tiến hành; như sống chết

Ví dụ
无论生死,他都会帮助朋友。【】Chết sống, anh ấy sẽ giúp bạn mình.
她不会为了工作放弃家庭。【】Cô ấy không chết sống vì công việc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh