Anh - Việt
chét tay
Danh từ
chét tay (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài côn trùng rất nhỏ, không có cánh, sống ký sinh và hút máu người hoặc động vật.
一种很小的无翅寄生昆虫,会吸人或动物的血。
Loài côn trùng rất nhỏ, không có cánh, sống ký sinh và hút máu người hoặc động vật.
Ví dụ
这只狗身上有跳蚤,所以一直抓痒。【】Con chó bị chét tay nên cứ gãi liên tục.
妈妈给猫洗澡,想除掉跳蚤。【】Mẹ tắm cho mèo để diệt chét tay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa