Anh - Việt
chét
Danh từ
chét (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lượng vật nhỏ, rời có thể ôm gọn bằng hai bàn tay khum lại.
两手捧起的一小份散状东西。
Lượng vật nhỏ, rời có thể ôm gọn bằng hai bàn tay khum lại.
Ví dụ
奶奶拿了一捧米来煮粥。【】Bà lấy một chét gạo để nấu cháo.
男孩在路边捡起一捧小石子。【】Cậu bé nhặt một chét sỏi bên đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa