Anh - Việt
chẹt
Động từ
chẹt (Động từ)
Nghĩa 01 · làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó
压迫
làm cho nghẹt, cho tắc lại bằng cách bóp chặt hoặc ép chặt từ một phía nào đó
Ví dụ
门在早上八点夹住了南的手指。【】Cánh cửa chẹt ngón tay của Nam lúc 8 giờ sáng.
昨晚人群没有堵住河内车站出口。【】Đám đông không chẹt lối ra ga Hà Nội tối qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · [xe cộ] cán, đè lên
压过
[xe cộ] cán, đè lên
Ví dụ
卡车会在路口碾过一辆自行车。【】Xe tải sẽ cán chẹt một chiếc xe đạp ở ngã tư.
汽车没有在市中心压碎塑料路障。【】Chiếc xe không chẹt nát hàng rào nhựa ở trung tâm thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa