Chết

Chết (Động từ)
Mất khả năng sống, không còn có biểu hiện của sự sống
死去
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[máy móc] mất khả năng hoạt động
停止运作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
[chất chế tạo] mất tác dụng do đã biến chất
失效
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Không có tác dụng, có cũng như không [nói về cái đáng lẽ phải có tác dụng]
无效的;毫无作用的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lâm vào trạng thái mất hết khả năng hoạt động
死亡
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Lâm vào tình thế không hay
处于困境
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chết (Trạng từ)
Đến mức rất cao, như không thể hơn được nữa
极其
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chết (Thán từ)
Tiếng thốt ra biểu thị sự lo lắng, sửng sốt
哦,不!
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
