Anh - Việt
chết trôi
Động từ
chết trôi (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết đuối rồi trôi nổi trên mặt nước.
溺水死亡后随水漂流。
Chết đuối rồi trôi nổi trên mặt nước.
Ví dụ
水牛溺死后漂到了河岸上。【】Xác con trâu chết trôi dạt vào bờ sông.
水被污染后,许多鱼死后漂浮在河面上。【】Nhiều con cá chết trôi trên sông sau khi nước bị ô nhiễm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết trôi (Verb)
Danh từ + chết trôichết trôi + Giới từĐộng từ + chết trôi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
溺水者 người chết trôi | 救援队搜寻数小时后打捞到溺水者。 Đội cứu hộ đã vớt được người chết trôi sau nhiều giờ tìm kiếm. |
溺亡的尸体 xác chết trôi | 居民发现一具溺亡的尸体冲到河岸上。 Người dân phát hiện một xác chết trôi dạt vào bờ sông. |
溺水事件 vụ chết trôi | 警方正在调查西湖的溺水事件。 Cảnh sát đang điều tra vụ chết trôi ở hồ Tây. |
溺水的风险 nguy cơ chết trôi | 幼儿在池塘边玩耍时溺水的风险很高。 Trẻ nhỏ có nguy cơ chết trôi cao khi chơi gần ao hồ. |