Anh - Việt
chết trương
Động từ
chết trương (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết rồi thân xác phồng to lên do khí sinh ra bên trong.
死后尸体因内部产生气体而膨胀肿起。
Chết rồi thân xác phồng to lên do khí sinh ra bên trong.
Ví dụ
洪水过后,死去的水牛肿胀地躺在河岸上。【】Con trâu chết trương bên bờ sông sau trận lũ.
几条死鱼尸体膨胀,漂浮在湖面上。【】Vài con cá chết trương nổi lềnh bềnh trên mặt hồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết trương (Verb)
Danh từ + chết trươngchết trương + Danh từchết trương + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
肿胀的尸体 xác chết trương | 调查人员在河里发现了一具肿胀的尸体。 Người ta tìm thấy xác chết trương trên sông. |
鼓胀的肚子 bụng chết trương | 那头死在田边的水牛肚子鼓胀。 Con trâu chết ngoài đồng đã có bụng chết trương. |
肿胀的死鱼 cá chết trương | 湖面上出现了许多肿胀的死鱼。 Mặt hồ xuất hiện nhiều cá chết trương. |