Anh - Việt
chết tươi
Động từ
chết tươi (Động từ)
Nghĩa 01 · Chết đột ngột và rất nhanh, không kịp báo trước.
突然死亡,瞬间断气。
Chết đột ngột và rất nhanh, không kịp báo trước.
Ví dụ
他突发心脏病,在街上猝死。【】Ông ấy đau tim và chết tươi ngay trên đường phố.
受害者触电,当场死亡。【】Nạn nhân bị điện giật và chết tươi ngay tại chỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết tươi (Verb)
Danh từ + chết tươiTính từ + chết tươichết tươi + Giới từĐộng từ + chết tươi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
心脏病突发猝死 đau tim chết tươi | 他在办公室里突发心脏病,倒地身亡。 Ông ấy đau tim chết tươi ngay trong văn phòng. |