Anh - Việt
chết xác
Tính từ
chết xác (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái mệt lả, kiệt sức đến mức thể xác không còn chịu nổi nữa.
累到极点,身体已经撑不住。
Ở trạng thái mệt lả, kiệt sức đến mức thể xác không còn chịu nổi nữa.
Ví dụ
值完夜班后,我累得要命,只想睡觉。【】Sau ca trực đêm, tôi chết xác ra và chỉ muốn ngủ.
跑完三圈后,全队的人都累垮了。【】Chạy xong ba vòng sân, cả đội ai cũng chết xác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết xác (Adjective)
Tính từ + chết xácĐộng từ + chết xác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
累死了 mệt chết xác | 徒步之后,全队的人都累死了。 Sau chuyến leo núi, cả đoàn ai cũng mệt chết xác. |