Anh - Việt
chết yểu
Động từ
chết yểu (Động từ)
Nghĩa 01 · Qua đời khi còn nhỏ hoặc còn trẻ, thường do ốm yếu bệnh tật.
年纪轻轻就死去,多因体弱多病。
Qua đời khi còn nhỏ hoặc còn trẻ, thường do ốm yếu bệnh tật.
Ví dụ
过去贫困地区的许多孩子因缺医少药而夭折。【】Nhiều đứa trẻ ở vùng nghèo ngày xưa đã chết yểu vì thiếu thuốc men.
他从小体弱多病,许多人担心他会早逝。【】Anh ấy ốm yếu từ nhỏ, nhiều người lo rằng anh sẽ chết yểu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chết yểu (Verb)
Từ đi kèm + chết yểuchết yểu + Danh từchết yểu + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
命中注定早逝 có số chết yểu | 算命先生说,他命中注定早逝。 Theo lời thầy bói, ông ấy có số chết yểu. |