Anh - Việt
chị ả
Danh từ
chị ả (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để gọi một cô gái hay phụ nữ trẻ với ý trêu chọc hoặc mỉa mai.
用于调侃或讥讽地称呼年轻女子的说法。
Từ dùng để gọi một cô gái hay phụ nữ trẻ với ý trêu chọc hoặc mỉa mai.
Ví dụ
那个俏皮的丫头一直从我面前走来走去,还咯咯地笑。【】Chị ả đó cứ đi qua lại trước mặt tôi rồi cười khúc khích.
那个爱挖苦人的丫头说话阴阳怪气,让大家都很不舒服。【】Chị ả nói chuyện với giọng mỉa mai khiến ai cũng khó chịu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chị ả (Noun)
chị ả + Tính từchị ả + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
泼辣的女人 chị ả đanh đá | 她真是个泼辣的女人,大家都避着她。 Cô ta đúng là chị ả đanh đá, ai cũng ngại. |
尖酸刻薄的女人 chị ả chanh chua | 别惹那个尖酸刻薄的女人。 Đừng dây vào chị ả chanh chua ấy. |
调皮的姑娘 chị ả lém lỉnh | 那丫头真是个调皮的姑娘。 Con bé ấy đúng là chị ả lém lỉnh. |
说话带刺的女人 chị ả mỉa mai | 大家都讨厌那个说话带刺的女人。 Ai cũng ngán chị ả mỉa mai đó. |