Anh - Việt
chỉ bảo
Động từ
chỉ bảo (Động từ)
Nghĩa 01 · dạy bảo một cách cụ thể, tường tận [nói khái quát]
详细指导
dạy bảo một cách cụ thể, tường tận [nói khái quát]
Ví dụ
老师详细地指导学生写作文。【】Huấn luyện viên chỉ bảo cầu thủ hôm nay.
他不指导新员工的工作吗?【】Anh ấy không chỉ bảo nhân viên mới sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa