Anh - Việt
chì bì
Tính từ
chì bì (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái chậm chạp, thiếu sinh khí, không muốn hoạt động gì.
形容人懒散、缺乏精神、不想动。
Ở trạng thái chậm chạp, thiếu sinh khí, không muốn hoạt động gì.
Ví dụ
熬夜之后,我整个上午都昏昏沉沉、无精打采。【】Sau đêm thức khuya, cả người tôi chì bì cả buổi sáng.
天气太热,大家都懒洋洋的,什么都不想做。【】Trời nóng quá nên ai cũng chì bì, chẳng muốn làm gì.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chì bì (Adjective)
Danh từ + chì bìchì bì + Giới từĐộng từ + chì bì
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无精打采的情绪 tâm trạng chì bì | 失败之后,他整整一周都情绪低落。 Sau khi thất bại, anh ấy có tâm trạng chì bì suốt cả tuần. |