Anh - Việt
chi biện
Động từ
chi biện (Động từ)
Nghĩa 01 · Lo liệu và chi trả tiền cho một việc gì.
为某事筹措并支付所需费用。
Lo liệu và chi trả tiền cho một việc gì.
Ví dụ
公司同意支付这次出差的全部费用。【】Công ty chi biện toàn bộ chi phí cho chuyến đi công tác.
政府为偏远地区建设学校提供资金。【】Nhà nước chi biện kinh phí xây trường học ở vùng sâu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi biện (Verb)
chi biện + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
承担费用 chi biện kinh phí | 公司将承担这次出差的费用。 Công ty chi biện kinh phí cho chuyến công tác. |
操办丧事 chi biện tang lễ | 家人为老人周到地操办了丧事。 Gia đình chi biện tang lễ cho ông cụ rất chu đáo. |
支付学费 chi biện học phí | 父母仍然负担我在国外的学费。 Bố mẹ vẫn chi biện học phí cho con ở nước ngoài. |
负担生活费 chi biện sinh hoạt phí | 他靠兼职收入负担生活费。 Anh ấy tự chi biện sinh hoạt phí bằng tiền làm thêm. |