Anh - Việt
chi cấp
Động từ
chi cấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Cấp tiền hoặc kinh phí cho ai đó để thực hiện một công việc hay hoạt động.
拨付资金给某人或某机构用于工作或活动。
Cấp tiền hoặc kinh phí cho ai đó để thực hiện một công việc hay hoạt động.
Ví dụ
政府拨款给偏远地区的学校购买新书。【】Chính phủ chi cấp tiền cho các trường vùng sâu để mua sách mới.
公司资助研究小组两年。【】Công ty chi cấp kinh phí cho nhóm nghiên cứu trong hai năm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi cấp (Verb)
chi cấp + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拨款 chi cấp kinh phí | 市政府拨出资金建设更多学校。 Thành phố đã chi cấp kinh phí để xây dựng thêm trường học. |
分配预算 chi cấp ngân sách | 教育部为奖学金项目拨付了预算。 Bộ Giáo dục chi cấp ngân sách cho các chương trình học bổng. |
发放奖学金 chi cấp học bổng | 公司为家境困难的学生发放奖学金。 Công ty chi cấp học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn. |
提供资金 chi cấp vốn | 国家银行为小企业提供资金。 Ngân hàng nhà nước chi cấp vốn cho các doanh nghiệp nhỏ. |