Anh - Việt
chỉ châm
Động từ
chỉ châm (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng ngón tay ấn vào các huyệt đạo trên cơ thể để chữa bệnh hoặc giảm đau.
用手指按压特定穴位以治疗或缓解不适。
Dùng ngón tay ấn vào các huyệt đạo trên cơ thể để chữa bệnh hoặc giảm đau.
Ví dụ
天冷时,我奶奶常对肩部穴位进行指压。【】Bà tôi thường chỉ châm huyệt vai khi trời trở lạnh.
他学会了按压穴位,帮助朋友放松。【】Anh ấy học cách chỉ châm để giúp bạn bè thư giãn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ châm (Verb)
chỉ châm + Danh từchỉ châm + Từ đi kèmchỉ châm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按压穴位 chỉ châm huyệt đạo | 外婆经常按压腿上的穴位来缓解疲劳。 Bà ngoại thường chỉ châm huyệt đạo ở chân để đỡ mỏi. |