Anh - Việt

Bản dịch của từ Chị chàng trong tiếng Trung

chị chàng

Danh từ

chị chàng (Danh từ)

Nghĩa 01 · người phụ nữ còn trẻ [hàm ý coi thường hoặc bông đùa]

年轻的女人(有戏谑或轻蔑的语气)

người phụ nữ còn trẻ [hàm ý coi thường hoặc bông đùa]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh