Anh - Việt

Bản dịch của từ Chí chát trong tiếng Trung

chí chát

Tính từ

chí chát (Tính từ)

Nghĩa 01 · Từ mô phỏng tiếng vật cứng nện mạnh liên tiếp vào vật cứng khác, nghe đanh và chói tai.

形容硬物反复碰撞发出的清脆刺耳声。

Từ mô phỏng tiếng vật cứng nện mạnh liên tiếp vào vật cứng khác, nghe đanh và chói tai.

Ví dụ
金属工具掉在地上,叮当作响。【】Dụng cụ kim loại rơi xuống nền nhà kêu chí chát.
铁链整夜发出刺耳的哐当声。【】Xích sắt va vào nhau kêu chí chát suốt cả đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chí chát (Adjective)

Danh từ + chí chát
Kết hợp từ của chí chát
Collocation
Ví dụ

刺耳的锤击声

tiếng búa chí chát

锤子发出刺耳的敲击声,回荡在铁匠铺里。

Tiếng búa chí chát vang khắp xưởng rèn.

刺耳的铁链碰撞声

xích sắt chí chát

地牢里,铁链相互碰撞,发出刺耳的哐当声。

Những sợi xích sắt chí chát va vào nhau trong ngục tối.

咔嗒作响的木屐

guốc gỗ chí chát

木屐在鹅卵石路上咔嗒作响。

Guốc gỗ chí chát trên con đường lát đá cuội.

咔嗒咔嗒的高跟鞋声

tiếng giày chí chát

空荡的走廊里回响着咔嗒咔嗒的高跟鞋声。

Tiếng giày chí chát vang lên trong hành lang vắng.

Video ngữ cảnh