Anh - Việt

Bản dịch của từ Chi chi chành chành trong tiếng Trung

chi chi chành chành

Danh từ

chi chi chành chành (Danh từ)

Nghĩa 01 · tên bài hát đồng dao [bắt đầu bằng bốn tiếng ''chi chi chành chành''] trẻ em thường hát để mở đầu cho một trò chơi; cũng dùng để gọi tên của trò chơi ấy

儿童游戏的童谣

tên bài hát đồng dao [bắt đầu bằng bốn tiếng ''chi chi chành chành''] trẻ em thường hát để mở đầu cho một trò chơi; cũng dùng để gọi tên của trò chơi ấy

Ví dụ
孩子们唱着“chi chi chành chành”游戏开始。【】Trẻ em hát chi chi chành chành để bắt đầu trò chơi.
他们不玩那个传统的儿童游戏。【】Họ không chơi trò chơi chi chi chành chành nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa