Anh - Việt

Bản dịch của từ Chi chi trong tiếng Trung

chi chi

Danh từTrạng từ

chi chi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một loại cá nước ngọt rất nhỏ, thường sống ở ao hồ.

一种生活在池塘、湖泊中的小型淡水鱼。

Một loại cá nước ngọt rất nhỏ, thường sống ở ao hồ.

Ví dụ
孩子们在池塘里捉到了几条小型淡水鱼。【】Bọn trẻ bắt được vài con chi chi ở ao.
夏天,村里的池塘里有很多小型淡水鱼。【】Mùa hè, ao làng có nhiều chi chi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một quân bài thuộc hàng nhất trong trò chơi tổ tôm.

祖宗牌游戏中属于一等的一张牌。

Một quân bài thuộc hàng nhất trong trò chơi tổ tôm.

Ví dụ
这副祖宗牌里有四张chi chi牌。【】Trong bộ tổ tôm này có bốn quân chi chi.
他正在牌里找一张chi chi牌。【】Ông ấy đang tìm quân chi chi trong bộ bài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chi chi (Noun)

Danh từ + chi chi
Kết hợp từ của chi chi
Collocation
Ví dụ

小型淡水鱼

cá chi chi

这个池塘里有小型淡水鱼。

Ao này có cá chi chi.

chi chi (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh là không có một chút nào; nay ít dùng.

用于否定句,强调一点也没有;现已较少使用。

Dùng trong câu phủ định để nhấn mạnh là không có một chút nào; nay ít dùng.

Ví dụ
我对那件事什么也不知道。【】Tôi không biết chi chi về chuyện đó.
他吃饭时一句话也没说。【】Ông ấy không nói chi chi trong suốt bữa ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chi chi (Adverb)

Động từ + chi chi
Kết hợp từ của chi chi
Collocation
Ví dụ

什么都没有

không có chi chi

我口袋里什么都没有。

Trong túi tôi không có chi chi.

什么都不知道

không biết chi chi

我对那件事什么都不知道。

Tôi không biết chi chi về việc đó.

什么都不说

chẳng nói chi chi

她什么都没说。

Cô ấy chẳng nói chi chi.

什么都看不见

chẳng thấy chi chi

天太黑了,我什么都看不见。

Trời tối quá, tôi chẳng thấy chi chi.

Video ngữ cảnh