Anh - Việt

Bản dịch của từ Chí công vô tư trong tiếng Trung

chí công vô tư

Tính từ

chí công vô tư (Tính từ)

Nghĩa 01 · tư tưởng, đạo đức vì lợi ích chung, không thiên lệch

公正无私

tư tưởng, đạo đức vì lợi ích chung, không thiên lệch

Ví dụ
兰老师在学校批改试卷时总是公正无私。【】Cô Lan luôn chí công vô tư khi chấm bài ở trường.
委员会评选五月奖学金时并不客观。【】Hội đồng không thiên vị khi xét học bổng tháng Sáu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh