Anh - Việt
chị dâu
Danh từ
chị dâu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ đã kết hôn với anh trai của mình.
哥哥的妻子,称呼比自己年长的已婚兄长的配偶。
Người phụ nữ đã kết hôn với anh trai của mình.
Ví dụ
我嫂子在河内当老师。【】Chị dâu tôi làm giáo viên ở Hà Nội.
嫂子今晚做了一顿很好吃的晚饭。【】Tối nay chị dâu tôi nấu một bữa ăn rất ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chị dâu (Noun)
Danh từ + chị dâuTính từ + chị dâuchị dâu + Từ đi kèmĐộng từ + chị dâu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嫂子的婚礼 đám cưới của chị dâu | 夏天我参加了嫂子的婚礼。 Tôi đã đến đám cưới của chị dâu tôi vào mùa hè. |
送给嫂子的礼物 quà cho chị dâu | 我为嫂子的生日买了一份礼物。 Tôi mua quà cho chị dâu nhân dịp sinh nhật. |