Anh - Việt
chi điếm
Danh từ
chi điếm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ sở hoặc văn phòng phụ thuộc của một công ty, tổ chức, đặt ở nơi khác với trụ sở chính.
公司或机构设在外地的分支机构或办事处。
Cơ sở hoặc văn phòng phụ thuộc của một công ty, tổ chức, đặt ở nơi khác với trụ sở chính.
Ví dụ
公司在市中心区开了一家新的分支机构。【】Công ty mở một chi điếm mới ở quận trung tâm.
这家银行的分支办事处在市场附近。【】Chi điếm của ngân hàng nằm gần chợ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi điếm (Noun)
chi điếm + Danh từchi điếm + Giới từchi điếm + Tính từĐộng từ + chi điếm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公司的分支机构 chi điếm của công ty | 公司的分支机构位于机场附近。 Chi điếm của công ty nằm gần sân bay. |