Anh - Việt
Chi đoàn
Danh từ
Chi đoàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đơn vị cơ sở của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ở lớp học, cơ quan hoặc khu dân cư.
共青团在班级、单位或社区的基层组织。
Đơn vị cơ sở của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ở lớp học, cơ quan hoặc khu dân cư.
Ví dụ
我们班有一个非常活跃的团支部。【】Lớp tôi có một chi đoàn rất năng động.
团支部在周末组织志愿活动。【】Chi đoàn tổ chức hoạt động tình nguyện vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Chi đoàn (Noun)
Danh từ + chi đoànĐộng từ + chi đoàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
团支部书记 bí thư chi đoàn | 团支部书记宣布了本月的活动计划。 Bí thư chi đoàn thông báo kế hoạch hoạt động tháng này. |
团支部执行委员会 ban chấp hành chi đoàn | 团支部执行委员会开会分配工作。 Ban chấp hành chi đoàn họp để phân công công việc. |
团支部活动 hoạt động chi đoàn | 团支部活动帮助学生培养软技能。 Hoạt động chi đoàn giúp sinh viên phát triển kỹ năng mềm. |