Anh - Việt
chi đội
Danh từ
chi đội (Danh từ)
Nghĩa 01 · đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam trong thời kì trước và sau Cách mạng tháng Tám, tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn
革命武装力量的单位
đơn vị tổ chức của lực lượng vũ trang cách mạng Việt Nam trong thời kì trước và sau Cách mạng tháng Tám, tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn
Ví dụ
我们军队的一个小型分队在这里驻扎。【】Một chi đội nhỏ của quân đội đóng ở đây.
这次行动没有派遣任何武装单位。【】Không có chi đội nào được gửi đi trong nhiệm vụ này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tổ chức cơ sở của đội thiếu niên
少年先锋队的基本组织
tổ chức cơ sở của đội thiếu niên
Ví dụ
他加入了学校的少先队小组。【】Anh ấy đã tham gia chi đội của trường.
她不是少先队的成员吗?【】Cô ấy không phải thành viên chi đội sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa