Anh - Việt
chỉ dụ
Danh từ
chỉ dụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản truyền lệnh của vua hoặc hoàng đế.
国王或皇帝发布的书面命令。
Văn bản truyền lệnh của vua hoặc hoàng đế.
Ví dụ
国王颁布了减税的谕旨。【】Nhà vua ban chỉ dụ về việc giảm thuế.
这道敕令保存在博物馆里。【】Chỉ dụ này được lưu giữ trong bảo tàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chỉ dụ (Noun)
chỉ dụ + Danh từĐộng từ + chỉ dụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国王的法令 chỉ dụ của vua | 百姓必须遵从国王的法令。 Dân chúng phải tuân theo chỉ dụ của vua. |
皇帝的诏书 chỉ dụ của hoàng đế | 皇帝的诏书在朝廷前被宣读。 Chỉ dụ của hoàng đế được đọc trước triều đình. |