Anh - Việt
chi dùng
Động từ
chi dùng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bỏ tiền ra dùng cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày.
把钱用于日常生活所需。
Bỏ tiền ra dùng cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày.
Ví dụ
我们家每月在水电上大约花费三百万越盾。【】Gia đình tôi chi dùng khoảng ba triệu đồng mỗi tháng cho điện nước.
离家住的学生要谨慎地花钱满足日常所需。【】Sinh viên cần chi dùng tiền hợp lý khi sống xa nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi dùng (Verb)
chi dùng + Danh từchi dùng + Trạng từchi dùng + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
花钱 chi dùng tiền bạc | 他把钱花在个人爱好上。 Anh ấy chi dùng tiền bạc cho sở thích cá nhân. |
家庭开支 khoản chi dùng cho gia đình | 家庭开支占了大部分收入。 Khoản chi dùng cho gia đình chiếm phần lớn thu nhập. |