Anh - Việt
Chị Hằng
Danh từ
Chị Hằng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nữ thần sống trên Mặt Trăng theo truyền thuyết.
传说中住在月亮上的女神。
Nữ thần sống trên Mặt Trăng theo truyền thuyết.
Ví dụ
孩子们常在中秋节听嫦娥的故事。【】Trẻ em thường nghe kể chuyện về chị Hằng vào Tết Trung thu.
满月夜,孩子说月亮女神正在天上微笑。【】Đêm rằm, bé nói chị Hằng đang cười trên trời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của Chị Hằng (Noun)
Chị Hằng + Giới từDanh từ + Chị HằngĐộng từ + Chị Hằng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
月宫里的嫦娥 Chị Hằng trên cung trăng | 在民间画作中,月宫里的嫦娥常穿着传统长裙。 Trong tranh dân gian, Chị Hằng trên cung trăng thường mặc áo dài. |