Anh - Việt
chi hội
Danh từ
chi hội (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tổ chức trực thuộc một hội, thường hoạt động ở một địa phương hoặc đơn vị cụ thể.
协会或团体在地方、单位设立的基层组织。
Tổ chức trực thuộc một hội, thường hoạt động ở một địa phương hoặc đơn vị cụ thể.
Ví dụ
街道妇女分会将在周末举办一场讲座。【】Chi hội phụ nữ phường tổ chức buổi nói chuyện cuối tuần.
我刚加入了区里的摄影分会。【】Tôi vừa tham gia chi hội nhiếp ảnh của quận.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi hội (Noun)
chi hội + Danh từchi hội + Tính từchi hội + Động từĐộng từ + chi hội
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
学生协会分会 chi hội sinh viên | 学生协会分会为新生举办了一次见面会。 Chi hội sinh viên đã tổ chức một buổi gặp mặt cho tân sinh viên. |