Anh - Việt

Bản dịch của từ Chí hồng trong tiếng Trung

chí hồng

Danh từ

chí hồng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chí khí cao đẹp, hoài bão lớn lao và quyết tâm vươn tới điều cao quý.

远大的抱负和崇高的志向。

Chí khí cao đẹp, hoài bão lớn lao và quyết tâm vươn tới điều cao quý.

Ví dụ
他从小就怀有远大志向,立志成就大事。【】Anh ấy mang chí hồng từ thuở nhỏ, quyết làm nên việc lớn.
她一生怀着崇高的志向,帮助贫困的人。【】Cô ấy nuôi chí hồng giúp đỡ người nghèo suốt cuộc đời.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chí hồng (Noun)

chí hồng + Tính từĐộng từ + chí hồng
Kết hợp từ của chí hồng
Collocation
Ví dụ

青春的远大志向

chí hồng của tuổi trẻ

青春的远大志向是激励我们奋进的动力。

Chí hồng của tuổi trẻ là động lực để chúng ta vươn lên.

宏大志向

chí hồng lớn lao

他怀抱着建立成功企业的宏大志向。

Anh ôm chí hồng lớn lao là gây dựng một doanh nghiệp thành công.