Anh - Việt
chỉ huy dàn nhạc
Danh từ
chỉ huy dàn nhạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · người điều khiển một dàn nhạc
指挥
người điều khiển một dàn nhạc
Ví dụ
林老师是河内音乐节的指挥家。【】Cô Linh là chỉ huy dàn nhạc tại lễ hội Hà Nội.
那位指挥家今晚不带领交响乐团。【】Chỉ huy dàn nhạc đó không dẫn dắt tối nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa