Anh - Việt

Bản dịch của từ Chỉ huy phó trong tiếng Trung

chỉ huy phó

Danh từ

chỉ huy phó (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người thay mặt chỉ huy trưởng để điều hành đơn vị khi cần.

协助指挥官并在其缺席时代行其职权的人。

Người thay mặt chỉ huy trưởng để điều hành đơn vị khi cần.

Ví dụ
他是该部队的副指挥官。【】Anh ấy là chỉ huy phó của đơn vị.
指挥官不在时,副指挥官做出了决定。【】Chỉ huy phó đã ra quyết định khi chỉ huy trưởng vắng mặt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chỉ huy phó (Noun)

chỉ huy phó + Danh từchỉ huy phó + Tính từĐộng từ + chỉ huy phó
Kết hợp từ của chỉ huy phó
Collocation
Ví dụ

部队副指挥官

chỉ huy phó đơn vị

该部队的副指挥官检查了整个武器库。

Chỉ huy phó đơn vị đã kiểm tra toàn bộ kho vũ khí.

舰上执行官

chỉ huy phó tàu

舰上执行官上甲板检查值班情况。

Chỉ huy phó tàu lên boong kiểm tra ca trực.

Video ngữ cảnh