Anh - Việt

Bản dịch của từ Chỉ huy sở trong tiếng Trung

chỉ huy sở

Danh từ

chỉ huy sở (Danh từ)

Nghĩa 01 · nơi làm việc của ban chỉ huy; như sở chỉ huy

指挥中心

nơi làm việc của ban chỉ huy; như sở chỉ huy

Ví dụ
救援队的指挥部设在学校。【】Chỉ huy sở cứu hộ đặt tại trường học.
我们的总部不在河内。【】Chỉ huy sở của nhóm không ở Hà Nội.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh