Anh - Việt
chỉ huy trưởng
Danh từ
chỉ huy trưởng (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đứng đầu ban chỉ huy
指挥官
người đứng đầu ban chỉ huy
Ví dụ
指挥官 李明 今天主持社区会议。【】Chỉ huy trưởng Minh chủ trì cuộc họp cộng đồng hôm nay.
这位指挥长不是新单位的负责人。【】Chỉ huy trưởng không phải là người đứng đầu đơn vị mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa