Anh - Việt
chí khí
Danh từ
chí khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ý chí và tinh thần quyết tâm vượt qua khó khăn của con người.
面对困难时表现出的意志和精神力量。
Ý chí và tinh thần quyết tâm vượt qua khó khăn của con người.
Ví dụ
他的意志力帮助团队完成了这项艰巨的任务。【】Chí khí của anh ấy giúp đội hoàn thành nhiệm vụ khó.
尽管屡次失败,她的斗志始终没有减弱。【】Dù thất bại nhiều lần, chí khí của cô ấy vẫn không suy giảm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chí khí (Noun)
chí khí + Tính từĐộng từ + chí khí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
英雄气概 chí khí anh hùng | 尽管遭遇诸多困难,他仍保持着英雄的气概。 Dù gặp nhiều gian khó, anh vẫn giữ chí khí anh hùng. |
不屈的意志 chí khí kiên cường | 面对灾害,人民展现出了不屈的意志。 Người dân đã thể hiện chí khí kiên cường trước thiên tai. |