Anh - Việt
chi khu
Danh từ
chi khu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khu vực quân sự địa phương của chính quyền miền Nam Việt Nam trước năm 1975, thường phụ trách địa bàn một quận.
1975年前越南南方政权的地方军事辖区,通常负责一个郡的地区。
Khu vực quân sự địa phương của chính quyền miền Nam Việt Nam trước năm 1975, thường phụ trách địa bàn một quận.
Ví dụ
1975年前,这个军事分区负责该郡的安全。【】Trước năm 1975, chi khu này phụ trách an ninh trong quận.
我祖父曾驻扎在越南南方的一个军事管区。【】Ông tôi từng đóng quân tại một chi khu ở miền Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chi khu (Noun)
chi khu + Tính từĐộng từ + chi khu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
军事分区 chi khu quân sự | 这个军事分区负责该县的治安。 Chi khu quân sự này phụ trách an ninh trong quận. |